长途车

长途车
chángchē
trường đồ xa

xe khách đường dài; xe đò

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xe khách đường dài; xe đò

    • Tôi đi xe buýt đường dài đến Bắc Kinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.