- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
đường dài; (điện thoại) đường dài
đường dài; (điện thoại) đường dài
Tôi đã gọi một cuộc điện thoại đường dài.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
đường dài; (điện thoại) đường dài
đường dài; (điện thoại) đường dài
Tôi đã gọi một cuộc điện thoại đường dài.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.