长途电话

长途电话
chángdiànhuà
trường đồ điện thoại

đường dài; (điện thoại) đường dài

1 nghĩa#26876
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đường dài; (điện thoại) đường dài

    • Tôi đã gọi một cuộc điện thoại đường dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.