长达

长达
cháng
trường đạt

kéo dài tới; dài tới

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#20793
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kéo dài tới; dài tới

    • Dự án này kéo dài hai năm.

  2. động từ

    kéo dài đến; dài tới

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.