长赘疣

长赘疣
zhǎngzhuìyóu
trưởng chuế vưu

mọc mụn cóc; (bóng) sống vô ích như cục thịt thừa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mọc mụn cóc; (bóng) sống vô ích như cục thịt thừa

    • Anh ấy bị mọc mụn cóc rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.