长舌妇

长舌妇
chángshé
trường thiệt phụ

người đàn bà lắm lời; mụ đàn bà hay nói xấu sau lưng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người đàn bà lắm lời; mụ đàn bà hay nói xấu sau lưng

    • Cô ấy là một người phụ nữ hay buôn chuyện.

  2. danh từ

    người đàn bà lắm lời; mụ đàn bà nhiều chuyện; người hay đặt điều nói xấu kẻ khác

    • Cô ấy là một người nhiều chuyện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.