长生久视

长生久视
chángshēngjiǔshì
trường sinh cửu thị

trường sinh bất lão; sống mãi không già [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    trường sinh bất lão; sống mãi không già [thành ngữ]

    • Trường sinh bất lão là ước mơ của nhân loại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.