长期饭票

长期饭票
chángfànpiào
trường kỳ phạn phiếu

(bóng) tấm vé cơm dài hạn; chỗ dựa tài chính suốt đời

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (bóng) tấm vé cơm dài hạn; chỗ dựa tài chính suốt đời

    • Anh ấy đã tìm được một người bao nuôi lâu dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.