- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
(bóng) tấm vé cơm dài hạn; chỗ dựa tài chính suốt đời
(bóng) tấm vé cơm dài hạn; chỗ dựa tài chính suốt đời
Anh ấy đã tìm được một người bao nuôi lâu dài.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
(bóng) tấm vé cơm dài hạn; chỗ dựa tài chính suốt đời
(bóng) tấm vé cơm dài hạn; chỗ dựa tài chính suốt đời
Anh ấy đã tìm được một người bao nuôi lâu dài.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.