长夜漫漫

长夜漫漫
chángmànmàn
trường dạ mạn mạn

đêm dài đằng đẵng; đêm dài vô tận (bóng: nỗi khổ đau kéo dài) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đêm dài đằng đẵng; đêm dài vô tận (bóng: nỗi khổ đau kéo dài) [thành ngữ]

    • Đêm dài vô tận, không có tâm trạng ngủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.