Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
/
量规
量规
lượng quy
thước đo; dưỡng đo (dụng cụ đo độ dày, đường kính,...)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thước đo; dưỡng đo (dụng cụ đo độ dày, đường kính,...)
- 。
Cái thước đo này rất chính xác.
- 貳名danh từ
tiêu chí đánh giá; phiếu đánh giá (bảng tiêu chí chấm điểm)
- 。
Giáo viên dùng thang điểm để đánh giá bài tập của chúng tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ量规
Phồn thể量規
lượng quy
thước đo; dưỡng đo (dụng cụ đo độ dày, đường kính,...)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thước đo; dưỡng đo (dụng cụ đo độ dày, đường kính,...)
- 。
Cái thước đo này rất chính xác.
- 貳名danh từ
tiêu chí đánh giá; phiếu đánh giá (bảng tiêu chí chấm điểm)
- 。
Giáo viên dùng thang điểm để đánh giá bài tập của chúng tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.