Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
/
量表
量表
lượng biểu
đồng hồ đo; dụng cụ đo; kế hoạch; mưu kế
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồng hồ đo; dụng cụ đo; kế hoạch; mưu kế
- 。
Cái thước đo này rất chính xác.
- 貳名danh từ
đồng hồ đo; máy đo; kế; mưu kế
- 。
Cái đồng hồ đo này rất chính xác.
- 參名danh từ
thang đo; bảng đánh giá
- 。
Thang đo này có thể đo lường cảm xúc của bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ量表
Phồn thể量
lượng biểu
đồng hồ đo; dụng cụ đo; kế hoạch; mưu kế
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồng hồ đo; dụng cụ đo; kế hoạch; mưu kế
- 。
Cái thước đo này rất chính xác.
- 貳名danh từ
đồng hồ đo; máy đo; kế; mưu kế
- 。
Cái đồng hồ đo này rất chính xác.
- 參名danh từ
thang đo; bảng đánh giá
- 。
Thang đo này có thể đo lường cảm xúc của bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.