量表

量表
liángbiǎo
lượng biểu

đồng hồ đo; dụng cụ đo; kế hoạch; mưu kế

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồng hồ đo; dụng cụ đo; kế hoạch; mưu kế

    • Cái thước đo này rất chính xác.

  2. danh từ

    đồng hồ đo; máy đo; kế; mưu kế

    • Cái đồng hồ đo này rất chính xác.

  3. danh từ

    thang đo; bảng đánh giá

    • Thang đo này có thể đo lường cảm xúc của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đán(bình minh, rạng sáng)HÀI THANH
  • (làng, dặm (đơn vị đo))BỘ

Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.