量级

量级
liàng
lượng cấp

cấp độ; bậc độ lớn; hạng cân (trong thể thao)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cấp độ; bậc độ lớn; hạng cân (trong thể thao)

    • Đây là một vấn đề về cấp độ.

  2. danh từ

    hạng cân (quyền anh...); (bóng) tầm; đẳng cấp

    • Hạng cân của võ sĩ quyền anh này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đán(bình minh, rạng sáng)HÀI THANH
  • (làng, dặm (đơn vị đo))BỘ

Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.