Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
/
量级
量级
lượng cấp
cấp độ; bậc độ lớn; hạng cân (trong thể thao)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cấp độ; bậc độ lớn; hạng cân (trong thể thao)
- 。
Đây là một vấn đề về cấp độ.
- 貳名danh từ
hạng cân (quyền anh...); (bóng) tầm; đẳng cấp
- 。
Hạng cân của võ sĩ quyền anh này rất cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 及cập(đạt tới, theo kịp)HÌNH THANH
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
量级
Phồn thể量級
lượng cấp
cấp độ; bậc độ lớn; hạng cân (trong thể thao)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cấp độ; bậc độ lớn; hạng cân (trong thể thao)
- 。
Đây là một vấn đề về cấp độ.
- 貳名danh từ
hạng cân (quyền anh...); (bóng) tầm; đẳng cấp
- 。
Hạng cân của võ sĩ quyền anh này rất cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.