量程

量程
liángchéng
lượng trình

dải đo; phạm vi đo (của thiết bị đo lường)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dải đo; phạm vi đo (của thiết bị đo lường)

    • Phạm vi đo của thiết bị này là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đán(bình minh, rạng sáng)HÀI THANH
  • (làng, dặm (đơn vị đo))BỘ

Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.