Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
/
量瓶
量瓶
lượng bình
bình đo; bình định mức
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bình đo; bình định mức
- 。
Trong phòng thí nghiệm có bình định mức.
- 貳名danh từ
cốc đong; ca đo lường
- 。
Trong phòng thí nghiệm có ống đong.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ量瓶
Phồn thể量
lượng bình
bình đo; bình định mức
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bình đo; bình định mức
- 。
Trong phòng thí nghiệm có bình định mức.
- 貳名danh từ
cốc đong; ca đo lường
- 。
Trong phòng thí nghiệm có ống đong.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.