量测

量测
liáng
lượng trắc

đo; đo lường

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đo; đo lường

    • Chúng tôi dùng thước để đo chiều dài.

  2. động từ

    đo lường; đo đạc

    • Thiết bị này có thể đo nhiệt độ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đán(bình minh, rạng sáng)HÀI THANH
  • (làng, dặm (đơn vị đo))BỘ

Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.