Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
/
量测
量测
lượng trắc
đo; đo lường
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đo; đo lường
- 。
Chúng tôi dùng thước để đo chiều dài.
- 貳动động từ
đo lường; đo đạc
- 。
Thiết bị này có thể đo nhiệt độ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 则tắc(quy tắc, chuẩn mực)HÌNH THANH
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
量测
Phồn thể量測
lượng trắc
đo; đo lường
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đo; đo lường
- 。
Chúng tôi dùng thước để đo chiều dài.
- 貳动động từ
đo lường; đo đạc
- 。
Thiết bị này có thể đo nhiệt độ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.