量杯

量杯
liángbēi
lượng bôi

cốc đo lường; ca đong

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cốc đo lường; ca đong

    • Cái cốc đong này là cái mới.

  2. danh từ

    cốc đong; ca đo lường

    • Làm ơn cho tôi một cái cốc đong.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đán(bình minh, rạng sáng)HÀI THANH
  • (làng, dặm (đơn vị đo))BỘ

Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.