Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
/
量杯
量杯
lượng bôi
cốc đo lường; ca đong
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cốc đo lường; ca đong
- 。
Cái cốc đong này là cái mới.
- 貳名danh từ
cốc đong; ca đo lường
- 。
Làm ơn cho tôi một cái cốc đong.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ量杯
Phồn thể量
lượng bôi
cốc đo lường; ca đong
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cốc đo lường; ca đong
- 。
Cái cốc đong này là cái mới.
- 貳名danh từ
cốc đong; ca đo lường
- 。
Làm ơn cho tôi một cái cốc đong.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.