量子

量子
liàng
lượng tử

lượng tử (vật lý)

1 nghĩa#15723
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lượng tử (vật lý)

    • Vật lý lượng tử là một môn học phức tạp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đán(bình minh, rạng sáng)HÀI THANH
  • (làng, dặm (đơn vị đo))BỘ

Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.