Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
/
量变
量变
lượng biến
biến đổi về lượng; lượng biến
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
biến đổi về lượng; lượng biến
- 。
Thay đổi về lượng là cơ sở của thay đổi về chất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ量变
Phồn thể量變
lượng biến
biến đổi về lượng; lượng biến
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
biến đổi về lượng; lượng biến
- 。
Thay đổi về lượng là cơ sở của thay đổi về chất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.