量力而行

量力而行
liàngérxíng
lượng lực nhi hành

liệu sức mà làm; lượng sức mình mà hành động [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    liệu sức mà làm; lượng sức mình mà hành động [thành ngữ]

    • Chúng ta nên lượng sức mà làm.

  2. động từ

    liệu sức mà làm; biết lượng sức mình [thành ngữ]

    • Chúng ta nên làm những gì có thể.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đán(bình minh, rạng sáng)HÀI THANH
  • (làng, dặm (đơn vị đo))BỘ

Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.