Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
/
量力而行
量力而行
lượng lực nhi hành
liệu sức mà làm; lượng sức mình mà hành động [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
liệu sức mà làm; lượng sức mình mà hành động [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên lượng sức mà làm.
- 貳动động từ
liệu sức mà làm; biết lượng sức mình [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên làm những gì có thể.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ量力而行
Phồn thể量
lượng lực nhi hành
liệu sức mà làm; lượng sức mình mà hành động [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
liệu sức mà làm; lượng sức mình mà hành động [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên lượng sức mà làm.
- 貳动động từ
liệu sức mà làm; biết lượng sức mình [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên làm những gì có thể.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.