量刑

量刑
liàngxíng
lượng hình

xác định hình phạt; lượng hình (pháp lý)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xác định hình phạt; lượng hình (pháp lý)

    • Thẩm phán sẽ xem xét tất cả các bằng chứng khi lượng hình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đán(bình minh, rạng sáng)HÀI THANH
  • (làng, dặm (đơn vị đo))BỘ

Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.