Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
/
野鸭
野鸭
dã áp
vịt trời; vịt hoang dã
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vịt trời; vịt hoang dã
- 。
Vịt trời đang bơi trong hồ.
- 貳名danh từ
vịt trời; vịt hoang (Anas platyrhynchos)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ野鸭
Phồn thể野鴨
dã áp
vịt trời; vịt hoang dã
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vịt trời; vịt hoang dã
- 。
Vịt trời đang bơi trong hồ.
- 貳名danh từ
vịt trời; vịt hoang (Anas platyrhynchos)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.