野鸭

野鸭
dã áp

vịt trời; vịt hoang dã

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vịt trời; vịt hoang dã

    • Vịt trời đang bơi trong hồ.

  2. danh từ

    vịt trời; vịt hoang (Anas platyrhynchos)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.