野鸡

野鸡
dã kê

chim trĩ (có lông sặc sỡ)

3 nghĩa#32515
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chim trĩ (có lông sặc sỡ)

    • Con gà lôi này rất đẹp.

  2. danh từ

    gà lôi; (bóng) bất hợp pháp; hoạt động chui (không đăng ký)

    • Anh ấy đã mở một công ty hoạt động bất hợp pháp.

  3. danh từ

    gái mại dâm; (lóng) cave; điếm

    • Cô ấy không phải là gái mại dâm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.