野驴

野驴
dã lư

lừa hoang; lừa rừng (Equus onager)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lừa hoang; lừa rừng (Equus onager)

    • Lừa hoang là một loài động vật hoang dã.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.