野趣

野趣
dã thú

vẻ đẹp hoang dã; thú vị đồng quê

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vẻ đẹp hoang dã; thú vị đồng quê

    • Nơi này có nét duyên dáng mộc mạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.