野菜

野菜
cài
dã thái

rau dại; rau hoang dã

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    rau dại; rau hoang dã

    • Loại rau dại này rất ngon.

  2. danh từ

    rau dại; rau rừng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.