Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
/
野菜
野菜
dã thái
rau dại; rau hoang dã
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
rau dại; rau hoang dã
- 。
Loại rau dại này rất ngon.
- 貳名danh từ
rau dại; rau rừng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây xanh)BỘ
- 采thái(hái, lấy)HÌNH THANH
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
野菜
Phồn thể野
dã thái
rau dại; rau hoang dã
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
rau dại; rau hoang dã
- 。
Loại rau dại này rất ngon.
- 貳名danh từ
rau dại; rau rừng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.