Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
/
野草
野草
dã thảo
cỏ dại; cỏ hoang
2 nghĩa#36844
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cỏ dại; cỏ hoang
- 。
Trong sân mọc đầy cỏ dại.
- 貳名danh từ
cỏ dại; (cũ) tình nhân; gái điếm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ野草
Phồn thể野
dã thảo
cỏ dại; cỏ hoang
2 nghĩa#36844
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cỏ dại; cỏ hoang
- 。
Trong sân mọc đầy cỏ dại.
- 貳名danh từ
cỏ dại; (cũ) tình nhân; gái điếm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.