野花

野花
huā
dã hoa

hoa dại; hoa đồng nội

2 nghĩa#33641
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hoa dại; hoa đồng nội

    • Trên núi có rất nhiều hoa dại.

  2. danh từ

    hoa dại; (bóng) người đàn bà lăng nhăng

    • Cô ấy không phải là người phụ nữ lẳng lơ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.