野禽

野禽
qín
dã cầm

chim hoang dã; gia cầm hoang

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim hoang dã; gia cầm hoang

    • Gia cầm hoang dã bay tự do trong rừng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.