Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
/
野狐禅
野狐禅
dã hồ thiền
thiền kiểu cáo hoang; tà đạo; tà kiến (bóng: kiến thức nửa vời, hiểu biết hời hợt)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiền kiểu cáo hoang; tà đạo; tà kiến (bóng: kiến thức nửa vời, hiểu biết hời hợt)
- 。
Những gì anh ấy nói đều là tà thuyết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ野狐禅
Phồn thể野狐禪
dã hồ thiền
thiền kiểu cáo hoang; tà đạo; tà kiến (bóng: kiến thức nửa vời, hiểu biết hời hợt)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiền kiểu cáo hoang; tà đạo; tà kiến (bóng: kiến thức nửa vời, hiểu biết hời hợt)
- 。
Những gì anh ấy nói đều là tà thuyết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.