Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
/
野炮
野炮
dã pháo
pháo dã chiến; dã pháo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
pháo dã chiến; dã pháo
- 。
Pháo dã chiến là một loại pháo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 火hỏa(lửa)BỘ
- 包bào(bọc, gói)HÌNH THANH
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
野炮
Phồn thể野
dã pháo
pháo dã chiến; dã pháo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
pháo dã chiến; dã pháo
- 。
Pháo dã chiến là một loại pháo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.