Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
/
野火
野火
dã hoả
lửa rừng; lửa đồng hoang; cháy rừng
4 nghĩa#26638
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lửa rừng; lửa đồng hoang; cháy rừng
- ,。
Lửa đồng không thể đốt hết, gió xuân thổi lại mọc lên.
- 貳名danh từ
lửa hoang; cháy rừng; cháy đồng
- 。
Cháy rừng đã thiêu rụi khu rừng.
- 參名danh từ
lửa hoang; đám cháy rừng
- ,。
Lửa đồng không thể đốt hết, gió xuân thổi lại sinh sôi.
- 肆名danh từ
lửa đồng; lửa đốt đồng
- ,。
Lửa đồng không đốt hết, gió xuân thổi lại sinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ野火
Phồn thể野
dã hoả
lửa rừng; lửa đồng hoang; cháy rừng
4 nghĩa#26638
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lửa rừng; lửa đồng hoang; cháy rừng
- ,。
Lửa đồng không thể đốt hết, gió xuân thổi lại mọc lên.
- 貳名danh từ
lửa hoang; cháy rừng; cháy đồng
- 。
Cháy rừng đã thiêu rụi khu rừng.
- 參名danh từ
lửa hoang; đám cháy rừng
- ,。
Lửa đồng không thể đốt hết, gió xuân thổi lại sinh sôi.
- 肆名danh từ
lửa đồng; lửa đốt đồng
- ,。
Lửa đồng không đốt hết, gió xuân thổi lại sinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.