野果

野果
guǒ
dã quả

quả dại; trái cây hoang dã

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quả dại; trái cây hoang dã

    • Chúng tôi đi lên núi hái quả dại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.