Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
/
野放
野放
dã phóng
thả (động vật) về tự nhiên; phóng sinh vào hoang dã
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thả (động vật) về tự nhiên; phóng sinh vào hoang dã
- 。
Họ đã thả động vật về tự nhiên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 方phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
野放
Phồn thể野
dã phóng
thả (động vật) về tự nhiên; phóng sinh vào hoang dã
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thả (động vật) về tự nhiên; phóng sinh vào hoang dã
- 。
Họ đã thả động vật về tự nhiên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.