野战

野战
zhàn
dã chiến

chiến đấu dã ngoại; dã chiến

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chiến đấu dã ngoại; dã chiến

    • Đơn vị tác chiến dã chiến đang huấn luyện.

  2. danh từ

    chiến đấu ngoài thực địa; dã chiến

    • Họ đi chơi paintball rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.