Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
/
野径
野径
dã kính
đường mòn đồng quê; lối đi hoang dã
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường mòn đồng quê; lối đi hoang dã
- ?
Con đường mòn này dẫn đến đâu?
- 貳名danh từ
đường mòn trong hoang dã; lối đi hoang
- 。
Trên con đường hoang dã đầy hoa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ野径
Phồn thể野徑
dã kính
đường mòn đồng quê; lối đi hoang dã
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường mòn đồng quê; lối đi hoang dã
- ?
Con đường mòn này dẫn đến đâu?
- 貳名danh từ
đường mòn trong hoang dã; lối đi hoang
- 。
Trên con đường hoang dã đầy hoa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.