Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
/
重造
重造
trùng tạo
tu sửa lại; trùng tu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tu sửa lại; trùng tu
- 。
Chúng ta phải tái tạo lại hệ thống này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 告cáo(báo cáo, thông báo)HÌNH THANH
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
重造
Phồn thể重
trùng tạo
tu sửa lại; trùng tu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tu sửa lại; trùng tu
- 。
Chúng ta phải tái tạo lại hệ thống này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.