Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
/
重载
重载
trùng tải
nạp chồng (trong lập trình)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nạp chồng (trong lập trình)
- 。
Hàm này có thể được nạp chồng.
重载
trọng tải
tải nặng; trọng tải
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tải nặng; trọng tải
- 。
Khả năng chịu tải nặng của chiếc xe tải này rất mạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ重载
Phồn thể重載
trùng tải
nạp chồng (trong lập trình)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nạp chồng (trong lập trình)
- 。
Hàm này có thể được nạp chồng.
重载
Phồn thể重載
trọng tải
tải nặng; trọng tải
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tải nặng; trọng tải
- 。
Khả năng chịu tải nặng của chiếc xe tải này rất mạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.