Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
/
重身子
重身子
trọng thân tử
mang thai; có thai; (thân) mình; bản thân
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mang thai; có thai; (thân) mình; bản thân
- 。
Cô ấy có thai rồi.
- 貳名danh từ
người mang thai; phụ nữ có thai
- 。
Cô ấy là một phụ nữ mang thai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ重身子
Phồn thể重
trọng thân tử
mang thai; có thai; (thân) mình; bản thân
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mang thai; có thai; (thân) mình; bản thân
- 。
Cô ấy có thai rồi.
- 貳名danh từ
người mang thai; phụ nữ có thai
- 。
Cô ấy là một phụ nữ mang thai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.