重责

重责
zhòng
trọng trách

trách nhiệm nặng nề; trọng trách

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trách nhiệm nặng nề; trọng trách

    • Anh ấy đang gánh vác trọng trách nặng nề.

  2. danh từ

    trách phạt nặng; phê bình nghiêm khắc

    • Anh ấy đang gánh vác trọng trách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.