Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
/
重责
重责
trọng trách
trách nhiệm nặng nề; trọng trách
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trách nhiệm nặng nề; trọng trách
- 。
Anh ấy đang gánh vác trọng trách nặng nề.
- 貳名danh từ
trách phạt nặng; phê bình nghiêm khắc
- 。
Anh ấy đang gánh vác trọng trách.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ重责
Phồn thể重責
trọng trách
trách nhiệm nặng nề; trọng trách
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trách nhiệm nặng nề; trọng trách
- 。
Anh ấy đang gánh vác trọng trách nặng nề.
- 貳名danh từ
trách phạt nặng; phê bình nghiêm khắc
- 。
Anh ấy đang gánh vác trọng trách.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.