重荷

重荷
zhòng
trọng hạ

gánh nặng; tải trọng lớn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gánh nặng; tải trọng lớn

    • Anh ấy đang gánh một gánh nặng trên vai.

  2. danh từ

    gánh nặng; trọng tải

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.