重茧

重茧
chóngjiǎn
trùng kiển

chai dày; lớp da chai dày

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chai dày; lớp da chai dày

    • Trên tay anh ấy mọc một vết chai dày.

  2. danh từ

    (văn) áo bông dày; áo độn tơ thô

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.