Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
/
重茧
重茧
trùng kiển
chai dày; lớp da chai dày
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chai dày; lớp da chai dày
- 。
Trên tay anh ấy mọc một vết chai dày.
- 貳名danh từ
(văn) áo bông dày; áo độn tơ thô
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ重茧
Phồn thể重繭
trùng kiển
chai dày; lớp da chai dày
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chai dày; lớp da chai dày
- 。
Trên tay anh ấy mọc một vết chai dày.
- 貳名danh từ
(văn) áo bông dày; áo độn tơ thô
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.