重臂

重臂
zhòng
trọng tý

cánh tay đòn; cánh tay lực (của đòn bẩy)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cánh tay đòn; cánh tay lực (của đòn bẩy)

    • Cánh tay robot này rất linh hoạt.

  2. danh từ

    cánh tay đòn; cánh tay lực (trong đòn bẩy)

    • Cái đòn bẩy này rất dài.

  3. danh từ

    cánh tay đòn chịu tải; cánh tay lực

    • Cánh tay đòn này rất dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.