重联

重联
chónglián
trùng liên

kết nối lại từ trường; tái liên kết từ (vật lý)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kết nối lại từ trường; tái liên kết từ (vật lý)

    • Tái kết nối là một quá trình quan trọng trong vật lý plasma.

  2. động từ

    vận hành đôi đầu máy; kéo đôi (đường sắt)

    • Chuyến tàu này được nối đôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.