重者

重者
zhòngzhě
trọng giả

trường hợp nặng hơn; ca nghiêm trọng hơn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trường hợp nặng hơn; ca nghiêm trọng hơn

    • Trường hợp nặng có thể cần phẫu thuật.

  2. danh từ

    trong trường hợp nghiêm trọng; ở mức nặng hơn

    • Trong trường hợp nghiêm trọng có thể dẫn đến tử vong.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.