Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
/
重者
重者
trọng giả
trường hợp nặng hơn; ca nghiêm trọng hơn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trường hợp nặng hơn; ca nghiêm trọng hơn
- 。
Trường hợp nặng có thể cần phẫu thuật.
- 貳名danh từ
trong trường hợp nghiêm trọng; ở mức nặng hơn
- 。
Trong trường hợp nghiêm trọng có thể dẫn đến tử vong.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ重者
Phồn thể重
trọng giả
trường hợp nặng hơn; ca nghiêm trọng hơn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trường hợp nặng hơn; ca nghiêm trọng hơn
- 。
Trường hợp nặng có thể cần phẫu thuật.
- 貳名danh từ
trong trường hợp nghiêm trọng; ở mức nặng hơn
- 。
Trong trường hợp nghiêm trọng có thể dẫn đến tử vong.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.