重罪

重罪
zhòngzuì
trọng tội

trọng tội; tội nặng

2 nghĩa#12352
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trọng tội; tội nặng

    很严重的罪行hěn yánzhòng de zuìxíng

    • Anh ta đã phạm trọng tội.

  2. danh từ

    trọng án; vụ án nghiêm trọng

    很严重的犯罪行为hěn yánzhòng de fànzuì xíngwéi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.