Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
/
重编
重编
trùng biên
biên soạn lại; tái biên soạn (từ điển v.v.)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
biên soạn lại; tái biên soạn (từ điển v.v.)
- 。
Cuốn từ điển này là bản tái bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 扁biên(dẹt, tấm bảng nhỏ)HÌNH THANH
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
重编
Phồn thể重編
trùng biên
biên soạn lại; tái biên soạn (từ điển v.v.)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
biên soạn lại; tái biên soạn (từ điển v.v.)
- 。
Cuốn từ điển này là bản tái bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.