重症

重症
zhòngzhèng
trọng chứng

bệnh nặng; trọng bệnh; bệnh nguy kịch

2 nghĩa#24485
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh nặng; trọng bệnh; bệnh nguy kịch

    • Anh ấy bị bệnh nặng.

  2. danh từ

    trang nghiêm; trang trọng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.