重炮

重炮
zhòngpào
trọng pháo

trọng pháo; đại bác hạng nặng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trọng pháo; đại bác hạng nặng

    • Khẩu trọng pháo này có uy lực rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.