重灾区

重灾区
zhòngzāi
trọng tai khu

vùng thiệt hại nặng nề; khu vực bị thảm họa nặng nhất

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vùng thiệt hại nặng nề; khu vực bị thảm họa nặng nhất

    • Thành phố này là vùng bị động đất tàn phá nặng nề.

  2. danh từ

    vùng thiên tai nặng nề; khu vực bị thiệt hại nặng

    • Khu vực này là vùng thiên tai nặng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.