Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
/
重灾区
重灾区
trọng tai khu
vùng thiệt hại nặng nề; khu vực bị thảm họa nặng nhất
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vùng thiệt hại nặng nề; khu vực bị thảm họa nặng nhất
- 。
Thành phố này là vùng bị động đất tàn phá nặng nề.
- 貳名danh từ
vùng thiên tai nặng nề; khu vực bị thiệt hại nặng
- 。
Khu vực này là vùng thiên tai nặng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ重灾区
Phồn thể重災區
trọng tai khu
vùng thiệt hại nặng nề; khu vực bị thảm họa nặng nhất
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vùng thiệt hại nặng nề; khu vực bị thảm họa nặng nhất
- 。
Thành phố này là vùng bị động đất tàn phá nặng nề.
- 貳名danh từ
vùng thiên tai nặng nề; khu vực bị thiệt hại nặng
- 。
Khu vực này là vùng thiên tai nặng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.