重活

重活
zhònghuó
trọng hoạt

việc nặng nhọc; công việc nặng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    việc nặng nhọc; công việc nặng

    • Anh ấy làm công việc nặng nhọc mỗi ngày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.