Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
/
重活
重活
trọng hoạt
việc nặng nhọc; công việc nặng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
việc nặng nhọc; công việc nặng
- 。
Anh ấy làm công việc nặng nhọc mỗi ngày.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
重活
Phồn thể重
trọng hoạt
việc nặng nhọc; công việc nặng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
việc nặng nhọc; công việc nặng
- 。
Anh ấy làm công việc nặng nhọc mỗi ngày.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.