重洋

重洋
chóngyáng
trùng dương

trùng dương; biển cả mênh mông

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trùng dương; biển cả mênh mông

    • Anh ấy vượt biển, đi qua trùng dương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.