Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
/
重洋
重洋
trùng dương
trùng dương; biển cả mênh mông
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trùng dương; biển cả mênh mông
- ,。
Anh ấy vượt biển, đi qua trùng dương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 羊dương(con dê)HÌNH THANH
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
重洋
Phồn thể重
trùng dương
trùng dương; biển cả mênh mông
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trùng dương; biển cả mênh mông
- ,。
Anh ấy vượt biển, đi qua trùng dương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.